Giá tại: TP Hà Nội

Thép Hộp 50 x 50 Độ Dày Tùy Chọn

Original price was: 100,001 ₫.Current price is: 100,000 ₫.

  • Mã sản phẩm : HOPKEM50x50-VSC13
  • GIÁ SẢN PHẨM TÙY VÀO ĐỘ DÀY
  • Độ dày tiêu chuẩn: Từ 0.7 đến 3.0mm
  • Trọng lượng: Từ 0.99 đến 4.17 kg/m
  • Tiêu chuẩn sản xuất thép: ASTM, JIS, GOST,…
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
  • Giá thép hộp 30×60 trên chưa bao gồm 10%VAT và chi phí vận chuyển,ở mỗi thời điểm có thể sẽ thay đổi đôi chút, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng của thị trường.

Screeot_1714701687
Thép Hộp 50 x 50 Độ Dày Tùy Chọn

Original price was: 100,001 ₫.Current price is: 100,000 ₫.

Mô tả

Thép Hộp 50 x 50 Vinsun Phân Phối

Thép hộp hay sắt hộp là sản phẩm ống thép có tiết diện mặt cắt là hình vuông hoặc chữ nhật. Chúng là một trong những sản phẩm được sử dụng nhiều nhất trong ngành công nghiệp thép. Trong xây dựng, thép hộp thường dùng làm khung mái nhà, hàng rào, giá đỡ, lan can cầu thang… Trong sản xuất chúng được dùng để sản xuất đồ nội thất, làm các bộ phận xe tải, máy nông nghiệp…

Thép hộp có rất nhiều tuỳ chọn về kích thước, độ dày. Giá thành của sản phẩm cũng thay đổi theo quy cách, trọng lượng và giá nguyên vật liệu. Tại Việt Nam, ống hộp được sản xuất và cung cấp bởi các nhà máy sản xuất thép như Hoà Phát, 190, Việt Đức…Với các sản phẩm chính là ống hộp đen, hộp mạ kẽm điện phân và hộp mạ kẽm nhúng nóng.

Quy cách thép hộp bao gồm: Kích thước, độ dày, trọng lượng, chiều dài. Chúng là các thông số kỹ thuật quan trọng cần biết trước khi mua sản phẩm.

Trọng lượng thép hộp được tính trên đơn vị Kg/m. Nó được quyết định bởi vật chất và độ dày của thành hộp,thép hộp đen và mạ kẽm đáp ứng các tiêu chuẩn JISTCVN và ASTM.

Cách tính trọng lượng thép hộp

Trọng lượng thép hộp thường được tính trên 1 đơn vị chiều dài là m. Khi muốn biết tổng trọng lượng cả cây bạn cần nhân với số chiều dài của cây hộp.

Để tính được trọng lượng của hộp tiết diện chữ nhật hoặc vuông rỗng chúng ta sử dụng công thức sau:
Khối lượng trên 1 m dài M = 0,785A (kg/m).
Diện tích mặt cắt ngang A = [2T(B + H – 2T) – (4 – π)( R0 – Ri)] / 100 (cm3)
Ghi chú:
– T là chiều dày danh nghĩa (mm).
– B là chiều dài danh nghĩa của mặt của thép hình vuông hoặc cạnh ngắn hơn của thép hình chữ nhật rỗng (mm).
– H là chiều dài danh nghĩa của cạnh dài hơn của thép hình chữ nhật rỗng (mm).
– R0 là bán kính góc lượn ngoài danh nghĩa để tính toán cho bởi: R0 = 1,5T (mm).
– Ri là bán kính góc lượn ngoài danh nghĩa để tính toán cho bởi: Ri = 1,0T (mm).
– 0,785 là khôi lượng riêng của thép Cacbon (g/cm3)

Các loại thép hộp phổ biến nhất hiện nay

Chúng ta vẫn thường nghe đến các thuật ngữ “thép hộp đen”, “thép hộp mạ kẽm nhúng nóng”, “hộp tôn mạ kẽm”. Vậy đây là chỉ loại sản phẩm nào, chúng có gì khác nhau?

Thép hộp tôn mạ kẽm

Thép hộp tôn mạ kẽm
Thép hộp tôn mạ kẽm

Được sản xuất từ nguyên liệu chính là hợp kim Zn – Fe ( tôn). Loại hộp tôn mạ kẽm thường mỏng, bề mặt được mạ thêm một lớp kẽm trống ăn mòn. Lớp mạ kẽm giúp làm chậm quá trình ăn mòn, oxi hóa nên sản phẩm sẽ có tuổi thọ lâu hơn. Tuy nhiên, khi tiếp xúc lâu môi trường ăn mòn thì lượng kẽm sẽ bị giảm dần và hiệu quả bảo vệ lõi thép cũng bị giảm. Đặc biệt trong môi trường mưa axit và nước muối, lớp mạ kẽm sẽ bị phá hủy nhanh tróng.

Để mạ kẽm cây hộp được vệ sinh và nhúng vào dung dịch mạ. Điện tích trái dấu được đặt vào 2 cực với vật cần mạ mang điện tích âm (catot) cực còn lại mang điện tích dương (anot). Sau khi sảy ra quá trình điện hóa phía cực âm sẽ được phủ một lớp kim loại mạ. Thép hộp mạ điện phân rất thông dụng trong thực tế xây dựng và sản xuất. Chúng có thể được dùng làm xà gồ trong xây dựng dân dụng, làm dàn giáo, các kiến trúc giá đỡ khác hoặc chế tạo thiết bị…

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

thép hộp mạ kẽm nhúng nóng
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng (Hot dip galvanized steel – HDG) là loại ống thép được nhúng trong kẽm nóng chảy để tạo ra một lớp phủ chống rỉ sét. Hộp mạ kẽm nhúng nóng thường được sử dụng trong các ứng dụng ở ngoài trời, chịu tác động trực tiếp của thời tiết.

Mạ kẽm nhúng nóng là một loạt các phản ứng hóa học xảy ra khi nhúng vật cần mạ vào trong bể kẽm nóng chảy. Cuối của quá trình phản ứng này sẽ tạo ra một lớp Kẽm Cacbonat (ZnCO3) giúp bảo vệ kim loại khỏi ăn mòn. Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng có màu xám mờ, lớp mạ kẽm dày và chắc chắn hơn mạ điện phân. Hộp mạ kẽm nhúng nóng thường có giá cao hơn hộp thông thường nhưng rẻ hơn thép không gỉ và thường được sử dụng ở các nơi ven biển, nhà máy, các công trình có yêu cầu cao về độ chống ăn mòn.

Thép hộp Đen

Thép hộp đen

Thép hộp đen được sản xuất bằng các loại phôi thép cán mỏng. Thép hộp đen giữ nguyên được màu sắc ban đầu của sản phẩm và thường được ứng dụng trong nhiều ngành nghề khác nhau. Các sản phẩm chính bao gồm ống thép hộp vuông, chữ nhật.

Thép hộp đen là cách gọi thường dùng của các thợ cơ khí, kỹ thuật để phân biệt với các sản phẩm được mạ kẽm hoặc mạ nhúng nóng. Sản phẩm hộp đen thường có độ dày từ 0,5 đến 10mm và nhiều kích thước đa dạng. Nó có giá thành rẻ hơn loại thép hộp mạ kẽm nhưng độ bền sẽ thấp hơn. Những cây hộp chưa được sơn khi để lâu ngày sẽ tạo thành một lớp oxit sắt 3 có màu vàng bên ngoài.

Sắt hộp là một cách gọi khác của thép hộp đen. Bản chất đúng của sản phẩm vẫn là thép Cacbon.

Hoàng Đan cung thép hộp đen với đủ tiêu chuẩn và kích thước. Với những sản phẩm hộp đen thông dụng vuông hoặc chữ nhật chúng tôi thường có sẵn hàng trong kho và có thể giao nhanh tróng trong ngày. Với sản phẩm hộp có kích cỡ lớn đặc biệt thời gian giao hàng có thể sẽ lâu hơn do yêu cầu sản xuất.

Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp

Các sản phẩm thép hộp dù là sản xuất trong nước hay nhập khẩu đều phải tuân theo các tiêu chuẩn nhất định. Dưới đây là một số tiêu chuẩn mà các nhà máy hiện đang áp dụng.

Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A53/A53M – 18

Tiêu chuẩn này sử dụng cho thép ống, thép hộp, thép đen, thép mạ kẽm nhúng nóng, mạ điện phân, ống hàn và ống đúc liền mạch.

Tiêu chuẩn thép hộp ASTM
Tiêu chuẩn thép hộp của Mỹ ASTM A500/A500M – 18

Tiêu chuẩn nhật bản JIS G 3466:2015

Tiêu chuẩn này quy định cho thép hộp vuông và chữ nhật sử dụng cho xây dựng dân dụng và kiến trúc.

Tiêu chuẩn thép hộp JIS
Tiêu chuẩn thép hộp JIS G 3466 : 2015

Tiêu chuẩn Anh BS EN 39:2001

Quy định về ống thép rời dùng cho dàn giáo và bộ ghép nối:

Tiêu chuẩn thép hộp BS
Tiêu chuẩn thép hộp của Anh BS EN 39:2001

Tiêu chuẩn thép hộp Việt Nam (TCVN)

Với tiêu chuẩn Việt nam các bạn xem 2 tiêu chuẩn sau đây:

  • TCVN 3783:1983: Thép ống hàn điện và không hàn điện dùng trong công nghiệp chế tạo mô tô, xe đạp.
  • TCVN 11228-2:2015: Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn (Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt).

Các ứng dụng thực tế

Thép hộp là sản phẩm thông dụng với hình dạng ống vuông hoặc chữ nhật rất dễ gia công lắp ráp. Chúng được sử dụng nhiều trong xây dựng, sản xuất, chế tạo, trang trí…

  • Thép hộp làm lan can cầu thang, làm hàng rào…
  • Chế tạo khung biển quảng cáo.
  • Tạo khung chân, giá đỡ lắp ráp các thiết bị điện tử và nội thất…
  • Thép hộp làm khung mái nhà.
  • Sử dụng trong kết cấu dầm, mái.
  • Chế tạo máy móc công nghiệp như máy ủi, cần trục, xe lu…
  • Sản xuất xe tải, xe rơ mooc, khung toa xe lửa.

Báo giá thép hộp Liên Hệ Ngay 0246.2914466

    Công ty Vinsun Báo Giá xuất tại kho Sắt,Thép,Tôn,Kẽm bảng giá mới nhất Chi tiết liên hệ : 0246.2914466   Báo Giá Thép Hộp Vuông 50 x 50 Screenshot_1714622451 Báo giá phần khung vách tường xây dựng xưởng

1: Bảng tra trọng lượng thép hộp đen, mạ kẽm độ dày từ 0.7 – 2.0mm

Lưu ý: Đơn vị tính trọng lượng trong bảng bên dưới là kg/m
Đường kính ngoài(mm) Cây/bó Trọng lượng/Độ dày (kg/m)
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.8 2.0
Hộp 10×10 196 0.201 0.227 0.252 0.276 0.299 0.322
Hộp 10×20 150 0.311 0.353 0.393 0.433 0.472 0.511
Hộp 10×30 120 0.421 0.478 0.535 0.590 0.645 0.699 0.805
Hộp 12×12 196 0.245 0.277 0.308 0.339 0.369 0.397 0.453
Hộp 12×32 120 0.465 0.529 0.591 0.653 0.714 0.775 0.893 0.951 1.121 1.230
Hộp 13×26 196 0.410 0.466 0.521 0.575 0.628 0.680 0.783 0.833
Hộp 14×14 196 0.289 0.327 0.365 0.402 0.438 0.473 0.541 0.574
Hộp 14×24 150 0.399 0.453 0.506 0.559 0.611 0.661 0.761 0.810 0.951 1.041
Hộp 14×24 150 0.399 0.453 0.506 0.559 0.611 0.661 0.761 0.810 0.951 1.041
Hộp 15×35 120 0.531 0.604 0.676 0.747 0.818 0.888 1.025 1.092 1.290 1.418
Hộp 15×40 120 0.586 0.667 0.747 0.826 0.904 0.982 1.135 1.210 1.432 1.575
Hộp 16×16 144 0.333 0.378 0.422 0.465 0.507 0.548 0.629 0.668
Hộp 20×20 120 0.421 0.478 0.535 0.590 0.645 0.699 0.805 0.857 1.007 1.104
Hộp 20×25 120 0.476 0.541 0.605 0.669 0.731 0.793 0.915 0.975 1.149 1.261
Hộp 20×30 100 0.531 0.604 0.676 0.747 0.818 0.888 1.025 1.092 1.290 1.418
Hộp 20×40 70 0.641 0.730 0.817 0.904 0.991 1.076 1.245 1.328 1.573 1.733
Hộp 20×45 70 0.696 0.792 0.888 0.983 1.077 1.170 1.355 1.446 1.714 1.890
Hộp 20×60 40 0.861 0.981 1.100 1.219 1.336 1.453 1.685 1.799 2.139 2.361
Hộp 25×25 120 0.531 0.604 0.676 0.747 0.818 0.888 1.025 1.092 1.290 1.418
Hộp 25×40 48 0.888 0.983 1.077 1.170 1.355 1.446 1.714 1.890
Hộp 25×50 48 1.030 1.140 1.250 1.359 1.575 1.682 1.997 2.204
Hộp 30×30 80 0.730 0.817 0.817 0.991 1.076 1.245 1.328 1.573 1.733
Hộp 30×50 42 1.219 1.336 1.453 1.685 1.799 2.139 2.361
Hộp 30×60 40 1.376 1.509 1.642 1.905 2.035 2.421 2.675
Hộp 40×40 42 1.100 1.219 1.336 1.453 1.685 1.799 2.139 2.361
Hộp 40×60 24 1.830 2.125 2.271 2.704 2.989
Hộp 40×80 24 2.207 2.564 2.742 3.270 3.618
Hộp 40×100 24 3.004 3.213 3.835 4.246
Hộp 45×75 24 2.564 2.742 3.270 3.618
Hộp 45×90 24 3.095 3.694 4.089
Hộp 50×50 30 1.830 2.125 2.271 2.704 2.989
Hộp 50×100 20 3.224 3.449 4.118 4.560
Hộp 50×125 20 5.346
Hộp 50×150 20 6.131
Hộp 60×60 20 2.742 3.270 3.618
Hộp 60×120 15 4.156 4.966 5.503
Hộp 75×75 16 3.449 4.118 4.560
Hộp 80×80 16 4.401 4.875
Hộp 75×125 16 6.131
Hộp 90×90 16 4.156 4.966 5.503
Hộp 100×100 16 6.131

2: Bảng tra trọng lượng thép hộp đen, mạ kẽm độ dày từ 2.2 – 4.0mm

Lưu ý: Đơn vị tính trọng lượng trong bảng bên dưới là kg/m.
Đường kính ngoài(mm) Cây/bó Trọng lượng/Độ dày (kg/m)
2.2 2.3 2.5 2.8 3.0 3.2 3.5 3.8 4.0
Hộp 20×20 120 1.198 1.243 1.332
Hộp 20×25 120 1.371 1.424 1.529
Hộp 20×30 100 1.543 1.605 1.725
Hộp 20×40 70 1.889 1.966 2.118 2.340 2.484
Hộp 20×45 70 2.062 2.147 2.314 2.560 2.720
Hộp 20×60 40 2.580 2.689 2.903 3.220 3.427
Hộp 25×25 120 1.543 1.605 1.725 1.900
Hộp 25×40 48 2.062 2.147 2.314 2.560 2.720
Hộp 25×50 48 2.407 2.508 2.707 3.000 3.191
Hộp 30×30 80 1.889 1.966 2.118 2.340 2.484
Hộp 30×50 42 2.580 2.689 2.903 3.220 3.427 3.631 3.931
Hộp 30×60 40 2.926 3.050 3.296 3.660 3.898 3.898 4.481
Hộp 40×40 42 2.580 2.689 2.903 3.220 3.427 3.631 3.931
Hộp 40×60 24 3.271 3.411 3.689 4.100 4.370 4.636 5.031 5.419 5.673
Hộp 40×80 24 3.963 4.134 4.474 4.979 5.312 5.642 6.131 6.613 6.930
Hộp 45×75 24 3.963 4.134 4.474 4.979 5.312 5.642 6.131 6.613 6.930
Hộp 40×100 24 4.654 4.857 5.260 5.859 6.255 6.647 7.230 7.807 8.187
Hộp 45×90 24 4.481 4.676 5.064 5.639 6.019 6.396 6.955 7.508 7.873
Hộp 50×50 30 3.271 3.411 3.689 4.100 4.370 4.636 5.031 5.419 5.673
Hộp 50×100 20 5.000 5.218 5.653 6.299 6.726 7.150 7.780 8.404 8.815
Hộp 50×125 20 5.864 6.121 6.635 7.399 7.904 8.407 9.155 9.896 10.386
Hộp 50×150 20 6.728 7.025 7.616 8.498 9.083 9.664 10.530 11.389 11.957
Hộp 60×60 20 3.963 4.134 4.474 4.979 5.312 5.642 6.131 6.613 6.930
Hộp 60×120 15 6.036 6.302 6.831 7.619 8.140 8.658 9.430 10.195 10.701
Hộp 75×75 16 5.000 5.218 5.653 6.299 6.726 7.150 7.780 8.404 8.815
Hộp 80×80 16 5.345 5.579 6.045 6.739 7.197 7.653 8.330 9.001 9.444
Hộp 75×125 16 6.728 7.025 7.616 8.498 9.083 9.664 10.530 11.389 11.957
Hộp 90×90 16 6.036 6.302 6.831 7.619 8.140 8.658 9.430 10.195 10.701
Hộp 100×100 16 6.728 7.025 7.616 8.498 9.083 9.664 10.530 11.389 11.957

3: Bảng tra trọng lượng thép hộp đen cỡ lớn có độ dày từ 2.5 – 4.2 mm

Lưu ý: Đơn vị tính trọng lượng trong bảng bên dưới là kg/m.
Đường kính ngoài(mm) Cây/bó Trọng lượng/Độ dày (kg/m)
2.5 2.8 3.0 3.2 3.5 3.8 4.0 4.2
Hộp 40×80 24 7.245
Hộp 60×60 20 7.245
Hộp 50×100 20 9.224
Hộp 50×125 18 6.635 7.399 7.904 8.407 9.155 9.896 10.386 10.874
Hộp 50×150 18 7.616 8.498 9.083 9.664 10.530 11.389 11.957 12.523
Hộp 60×120 16 11.204
Hộp 75×125 16 12.523
Hộp 75×150 15 8.598 9.598 10.261 10.920 11.904 12.881 13.528 14.173
Hộp 90×90 16 11.204
Hộp 100×100 16 12.523
Hộp 100×150 12 9.580 10.698 11.439 12.177 13.279 14.373 15.099 15.822
Hộp 100×200 8 11.544 12.897 13.796 14.691 16.028 17.358 18.241 19.121
Hộp 12×125 9 9.580 10.698 11.439 12.177 13.279 14.373 15.099 15.822
Hộp 150×150 8 11.544 12.897 13.796 14.691 16.028 17.358 18.241 19.121
Hộp 150×200 8 15.097 16.152 17.204 18.777 20.343 21.383 22.421
Hộp 175×175 9 15.097 16.152 17.204 18.777 20.343 21.383 22.421

4: Bảng tra trọng lượng thép hộp đen cỡ lớn có độ dày từ 4.5 – 8.0 mm

Lưu ý: Đơn vị tính trọng lượng trong bảng bên dưới là kg/m.
Đường kính ngoài(mm) Cây/bó Trọng lượng/Độ dày (kg/m)
4.5 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 7.5 8.0
Hộp 40×80 24 7.711 8.472 9.214 9.937
Hộp 60×60 20 7.711 8.472 9.214 9.937
Hộp 50×100 20 9.831 10.828 11.806 12.765
Hộp 50×125 18 11.599 12.792 13.966 15.122 16.258 17.375 18.473
Hộp 50×150 18 13.366 14.756 16.127 17.478 18.811 20.124 21.418
Hộp 60×120 16 11.952 13.185 14.398 15.593 16.768 17.925 19.062
Hộp 75×125 16 13.366 14.756 16.127 17.478 18.811 20.124 21.418 22.694
Hộp 75×150 15 15.134 16.720 18.287 19.835 21.363 22.873 24.364 25.836
Hộp 90×90 16 11.952 13.185 14.398 15.593 16.768 17.925 19.062
Hộp 100×100 16 13.366 14.756 16.127 17.478 18.811 20.124 21.418 22.694
Hộp 100×150 12 16.901 18.683 20.447 22.191 23.916 25.623 27.310 28.978
Hộp 100×200 8 20.436 22.611 24.767 26.904 29.022 31.121 33.201 35.262
Hộp 125×125 9 16.901 18.683 20.447 22.191 23.916 25.623 27.310 28.978
Hộp 150×150 8 20.436 22.611 24.767 26.904 29.022 31.121 33.201 35.262
Hộp 150×200 8 23.970 26.538 29.087 31.617 34.128 36.620 39.092 41.546
Hộp 175×175 9 23.970 26.538 29.087 31.617 34.128 36.620 39.092 41.546
Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Hộp 50 x 50 Độ Dày Tùy Chọn”

Chuyển Ngữ

Chọn tỉnh thành bạn muốn xem giá.

Miền Trung

Vùng Biển Đảo

TP Đà Nẵng

Tây Nguyên

Nam Trung Bộ

Miền Nam (Đông Nam Bộ)

Trung Du và MN Bắc Bộ

TP Hồ Chí Minh

ĐB Sông Hồng

Miền Tây

TP Hải Phòng

TP Cần Thơ

TP Hà Nội